suggest

Nghĩa

  • v. đề nghị
  • v. gợi ý
  • v. ám chỉ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. imply as a possibility
  • v. call to mind

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
suggests
Quá khứ phân từ
suggested
Quá khứ đơn
suggested
Hiện tại phân từ
suggesting

Câu ví dụ

  1. v. đề nghị

    I suggest that we take a short break before starting the next task.

    Tôi đề nghị chúng ta nghỉ giải lao một chút trước khi bắt đầu công việc tiếp theo.

  2. v. gợi ý

    Can you suggest a good Italian restaurant near here?

    Bạn có thể gợi ý một nhà hàng Ý ngon ở gần đây được không?

  3. v. ám chỉ

    Are you suggesting that it was my fault the project failed?

    Có phải bạn đang ám chỉ rằng dự án thất bại là do lỗi của tôi không?