produce

Nghĩa

  • v. sản xuất
  • v. tạo ra
  • v. xuất trình
  • n. nông sản

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. fresh fruits and vegetable grown for the market
  • v. bring forth or yield
  • v. create or manufacture a man-made product
  • v. cause to happen, occur or exist

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
produced
Quá khứ đơn
produced
Hiện tại phân từ
producing
Ngôi thứ ba số ít
produces

Câu ví dụ

  1. v. sản xuất

    This factory can produce over one thousand cars every month.

    Nhà máy này có thể sản xuất hơn một nghìn chiếc xe ô tô mỗi tháng.

  2. v. tạo ra

    The new solar panels produce enough electricity for the entire house.

    Những tấm pin năng lượng mặt trời mới tạo ra đủ điện cho cả ngôi nhà.

  3. v. xuất trình

    You must produce your passport when you go through airport security.

    Bạn phải xuất trình hộ chiếu khi đi qua khu vực an ninh sân bay.

  4. n. nông sản

    They sell fresh produce collected from local farms every morning.

    Họ bán nông sản tươi được thu gom từ các trang trại địa phương vào mỗi sáng.