wage

Nghĩa

  • n. tiền công
  • n. tiền lương
  • v. tiến hành
  • v. thực hiện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something that remunerates

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
waged
Hiện tại phân từ
waging
Quá khứ đơn
waged
Ngôi thứ ba số ít
wages

Câu ví dụ

  1. n. tiền công

    Workers in this factory receive an hourly wage of fifteen dollars.

    Công nhân ở nhà máy này nhận mức tiền công mười lăm đô la một giờ.

  2. n. tiền lương

    The company decided to increase the minimum wage for all employees this year.

    Công ty đã quyết định tăng mức tiền lương tối thiểu cho tất cả nhân viên trong năm nay.

  3. v. tiến hành

    The government is planning to wage a new campaign against environmental pollution.

    Chính phủ đang lên kế hoạch tiến hành một chiến dịch mới chống lại ô nhiễm môi trường.

  4. v. thực hiện

    Local authorities have decided to wage a series of measures to reduce traffic congestion.

    Chính quyền địa phương đã quyết định thực hiện một loạt biện pháp nhằm giảm thiểu ùn tắc giao thông.