recreational

Nghĩa

  • adj. giải trí
  • adj. tiêu khiển

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to recreation

Câu ví dụ

  1. adj. giải trí

    The local park offers various recreational activities for families on weekends.

    Công viên địa phương cung cấp nhiều hoạt động giải trí cho các gia đình vào cuối tuần.

  2. adj. tiêu khiển

    Fishing is just a recreational hobby for him after a busy working week.

    Câu cá chỉ là một trò tiêu khiển của anh ấy sau một tuần làm việc bận rộn.