recreational
Nghĩa
- adj. giải trí
- adj. tiêu khiển
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. of or relating to recreation
Câu ví dụ
adj. giải trí
The local park offers various recreational activities for families on weekends.
Công viên địa phương cung cấp nhiều hoạt động giải trí cho các gia đình vào cuối tuần.
adj. tiêu khiển
Fishing is just a recreational hobby for him after a busy working week.
Câu cá chỉ là một trò tiêu khiển của anh ấy sau một tuần làm việc bận rộn.