reason
Nghĩa
- n. lý do
- n. nguyên nhân
- n. lý trí
- v. suy luận
- v. thuyết phục
- v. tranh luận
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a rational motive for a belief or action
- n. an explanation of the cause of some phenomenon
- n. the capacity for rational thought or inference or discrimination
- n. a fact that logically justifies some premise or conclusion
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- reasoned
- Hiện tại phân từ
- reasoning
- Ngôi thứ ba số ít
- reasons
- Quá khứ phân từ
- reasoned
Câu ví dụ
n. lý do
She didn't give any reason for being late to the meeting.
Cô ấy không đưa ra lý do nào cho việc đến họp muộn.
n. nguyên nhân
Heavy rain was the main reason for the severe traffic congestion.
Mưa lớn là nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng tắc đường nghiêm trọng.
n. lý trí
When making important decisions, you should let reason guide you instead of emotion.
Khi đưa ra các quyết định quan trọng, bạn nên để lý trí dẫn lối thay vì cảm xúc.
v. suy luận
The detective managed to reason out the truth from a few simple clues.
Thám tử đã suy luận ra sự thật chỉ từ một vài manh mối đơn giản.
v. thuyết phục
I tried to reason with him, but he refused to change his mind.
Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy, nhưng anh ấy từ chối thay đổi ý định.
v. tranh luận
The scientists gathered to reason about the possible causes of climate change.
Các nhà khoa học đã tập hợp lại để tranh luận về những nguyên nhân có thể có của biến đổi khí hậu.