full

Nghĩa

  • adj. đầy, đầy đủ, hoàn toàn
  • n. toàn bộ, đầy đủ
  • adv. hoàn toàn, trực diện
  • v. thu hẹp vải, giặt hồ vải

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. beat for the purpose of cleaning and thickening
  • v. make (a garment) fuller by pleating or gathering
  • adj. containing as much or as many as is possible or normal
  • adj. complete in extent or degree and in every particular

Các dạng của từ

Số nhiều
fulls
So sánh hơn
fuller
So sánh nhất
fullest

Câu ví dụ

  1. adj. đầy, đầy đủ, hoàn toàn

    Please read the full report before making a final decision on the project.

    Vui lòng đọc bản báo cáo đầy đủ trước khi đưa ra quyết định cuối cùng về dự án.

  2. n. toàn bộ, đầy đủ

    You need to pay the amount in full by the end of this month.

    Bạn cần phải thanh toán toàn bộ số tiền trước cuối tháng này.

  3. adv. hoàn toàn, trực diện

    The player hit the ball full in the face during the game.

    Cầu thủ đó đã đánh bóng trúng trực diện vào mặt trong trận đấu.

  4. v. thu hẹp vải, giặt hồ vải

    Workers in the factory need to full the wool fabric before making winter coats.

    Công nhân trong nhà máy cần thu hẹp vải len trước khi may áo khoác mùa đông.