mind

Nghĩa

  • n. tâm trí
  • n. trí tuệ
  • n. ý định
  • v. bận tâm
  • v. chú ý
  • v. trông nom

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. that which is responsible for one's thoughts and feelings; the seat of the faculty of reason
  • n. recall or remembrance
  • n. attention
  • n. your intention; what you intend to do

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
minded
Hiện tại phân từ
minding
Quá khứ đơn
minded
Ngôi thứ ba số ít
minds

Câu ví dụ

  1. n. tâm trí

    Her mind was full of thoughts about her upcoming job interview.

    Tâm trí cô ấy tràn ngập những suy nghĩ về buổi phỏng vấn xin việc sắp tới.

  2. n. trí tuệ

    Albert Einstein was one of the greatest scientific minds of the twentieth century.

    Albert Einstein là một trong những trí tuệ khoa học vĩ đại nhất của thế kỷ hai mươi.

  3. n. ý định

    He changed his mind and decided to stay home instead of going to the party.

    Anh ấy đã đổi ý định và quyết định ở nhà thay vì đi dự tiệc.

  4. v. bận tâm

    Do you mind if I open the window for some fresh air?

    Bạn có bận tâm không nếu tôi mở cửa sổ cho thoáng khí?

  5. v. chú ý

    Please mind the step when you walk out of the train.

    Xin vui lòng chú ý bước chân khi bạn bước ra khỏi tàu.

  6. v. trông nom

    Could you mind my dog for a few minutes while I go into the shop?

    Bạn có thể trông nom chú chó của tôi vài phút trong khi tôi vào cửa hàng được không?