plan

Nghĩa

  • n. kế hoạch
  • n. bản vẽ
  • v. lập kế hoạch
  • v. dự định

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a series of steps to be carried out or goals to be accomplished
  • n. scale drawing of a structure
  • v. have the will and intention to carry out some action
  • v. make plans for something

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
planning
Quá khứ phân từ
planned
Ngôi thứ ba số ít
plans
Quá khứ đơn
planned

Câu ví dụ

  1. n. kế hoạch

    We need to make a detailed plan before starting the new project.

    Chúng ta cần lập một kế hoạch chi tiết trước khi bắt đầu dự án mới.

  2. n. bản vẽ

    The architect showed us the floor plan of the new house.

    Kiến trúc sư đã cho chúng tôi xem bản vẽ mặt bằng của ngôi nhà mới.

  3. v. lập kế hoạch

    The team is meeting today to plan the upcoming marketing campaign.

    Hôm nay cả đội họp để lập kế hoạch cho chiến dịch tiếp thị sắp tới.

  4. v. dự định

    I plan to visit my grandparents during the summer holiday.

    Tôi dự định sẽ đi thăm ông bà vào kỳ nghỉ hè.