threat

Nghĩa

  • n. sự đe dọa
  • n. mối đe dọa
  • n. điềm xấu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a warning that something unpleasant is imminent
  • n. declaration of an intention or a determination to inflict harm on another

Các dạng của từ

Số nhiều
threats

Câu ví dụ

  1. n. sự đe dọa

    The manager resigned after receiving a serious threat from an unknown person.

    Người quản lý đã từ chức sau khi nhận được một sự đe dọa nghiêm trọng từ một kẻ ẩn danh.

  2. n. mối đe dọa

    Plastic pollution has become a major threat to marine life around the world.

    Ô nhiễm nhựa đã trở thành một mối đe dọa lớn đối với sinh vật biển trên toàn thế giới.

  3. n. điềm xấu

    Dark clouds gathered in the sky, bringing a threat of a heavy storm.

    Mây đen kéo đến trên bầu trời, mang theo điềm xấu về một cơn bão lớn.