metal
Nghĩa
- n. kim loại
- adj. bằng kim loại
- v. bọc kim loại, phủ kim loại
Định nghĩa tiếng Anh
- v. cover with metal
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- metaling
- Quá khứ đơn
- metaled
- Ngôi thứ ba số ít
- metals
- Quá khứ phân từ
- metaled
Câu ví dụ
n. kim loại
Gold, silver, and copper are all examples of precious metal.
Vàng, bạc và đồng đều là những ví dụ về kim loại quý.
adj. bằng kim loại
The workers built a strong metal fence around the construction site for safety.
Các công nhân đã dựng một hàng rào bằng kim loại chắc chắn quanh công trường để đảm bảo an toàn.
v. bọc kim loại, phủ kim loại
They plan to metal the surface of the ship's hull to protect it from rust.
Họ có kế hoạch bọc kim loại bề mặt thân tàu để bảo vệ nó khỏi bị gỉ sét.