metal

Nghĩa

  • n. kim loại
  • adj. bằng kim loại
  • v. bọc kim loại, phủ kim loại

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. cover with metal

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
metaling
Quá khứ đơn
metaled
Ngôi thứ ba số ít
metals
Quá khứ phân từ
metaled

Câu ví dụ

  1. n. kim loại

    Gold, silver, and copper are all examples of precious metal.

    Vàng, bạc và đồng đều là những ví dụ về kim loại quý.

  2. adj. bằng kim loại

    The workers built a strong metal fence around the construction site for safety.

    Các công nhân đã dựng một hàng rào bằng kim loại chắc chắn quanh công trường để đảm bảo an toàn.

  3. v. bọc kim loại, phủ kim loại

    They plan to metal the surface of the ship's hull to protect it from rust.

    Họ có kế hoạch bọc kim loại bề mặt thân tàu để bảo vệ nó khỏi bị gỉ sét.