word
Nghĩa
- n. từ, lời nói, tin tức, lời hứa, mệnh lệnh
- v. diễn đạt bằng lời
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a unit of language that native speakers can identify
- n. a brief statement
- n. a verbal command for action
- n. a word is a string of bits stored in computer memory
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- worded
- Hiện tại phân từ
- wording
- Quá khứ đơn
- worded
- Ngôi thứ ba số ít
- words
Câu ví dụ
n. từ, lời nói, tin tức, lời hứa, mệnh lệnh
You have my word that I will finish the report before the deadline.
Tôi hứa với bạn là tôi sẽ hoàn thành bản báo cáo trước thời hạn.
v. diễn đạt bằng lời
She tried to word her complaint carefully so that she would not offend anyone.
Cô ấy cố gắng diễn đạt lời phàn nàn của mình một cách khéo léo để không làm mất lòng ai.