word

Nghĩa

  • n. từ, lời nói, tin tức, lời hứa, mệnh lệnh
  • v. diễn đạt bằng lời

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a unit of language that native speakers can identify
  • n. a brief statement
  • n. a verbal command for action
  • n. a word is a string of bits stored in computer memory

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
worded
Hiện tại phân từ
wording
Quá khứ đơn
worded
Ngôi thứ ba số ít
words

Câu ví dụ

  1. n. từ, lời nói, tin tức, lời hứa, mệnh lệnh

    You have my word that I will finish the report before the deadline.

    Tôi hứa với bạn là tôi sẽ hoàn thành bản báo cáo trước thời hạn.

  2. v. diễn đạt bằng lời

    She tried to word her complaint carefully so that she would not offend anyone.

    Cô ấy cố gắng diễn đạt lời phàn nàn của mình một cách khéo léo để không làm mất lòng ai.