par

Nghĩa

  • n. mức chuẩn, bình đẳng, mệnh giá
  • adj. ngang giá, tiêu chuẩn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (golf) the standard number of strokes set for each hole on a golf course, or for the entire course
  • v. make a score (on a hole) equal to par

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
parred
Hiện tại phân từ
parring
Ngôi thứ ba số ít
pars
Quá khứ phân từ
parred

Câu ví dụ

  1. n. mức chuẩn, bình đẳng, mệnh giá

    Her recent performance at work is on a par with the top employees in the department.

    Hiệu suất làm việc gần đây của cô ấy ngang bằng với những nhân viên giỏi nhất trong phòng.

  2. adj. ngang giá, tiêu chuẩn

    The company issued the new bonds at par value to attract more investors.

    Công ty đã phát hành các trái phiếu mới theo giá mệnh giá để thu hút thêm nhà đầu tư.