proceed
Nghĩa
- v. tiếp tục
- v. tiến hành
- v. bắt đầu
- v. khởi kiện
- n. tiền thu được
Định nghĩa tiếng Anh
- v. move ahead; travel onward in time or space
- v. follow a certain course
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- proceeded
- Hiện tại phân từ
- proceeding
- Ngôi thứ ba số ít
- proceeds
- Quá khứ phân từ
- proceeded
Câu ví dụ
v. tiếp tục
After the short coffee break, the speaker proceeded with her presentation.
Sau giờ nghỉ giải lao ngắn, diễn giả tiếp tục bài thuyết trình của mình.
v. tiến hành
The construction company will proceed with the building project next month.
Công ty xây dựng sẽ tiến hành dự án tòa nhà vào tháng tới.
v. bắt đầu
Passengers for flight VN123 may now proceed to Gate 4 for boarding.
Hành khách trên chuyến bay VN123 giờ đây có thể bắt đầu di chuyển đến Cửa số 4 để lên máy bay.
v. khởi kiện
The customer decided to proceed against the company for breaking the contract.
Khách hàng đã quyết định khởi kiện công ty vì vi phạm hợp đồng.
n. tiền thu được
All the proceeds from the charity concert will be given to local hospitals.
Toàn bộ số tiền thu được từ buổi hòa nhạc từ thiện sẽ được quyên góp cho các bệnh viện địa phương.