proceed

Nghĩa

  • v. tiếp tục
  • v. tiến hành
  • v. bắt đầu
  • v. khởi kiện
  • n. tiền thu được

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. move ahead; travel onward in time or space
  • v. follow a certain course

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
proceeded
Hiện tại phân từ
proceeding
Ngôi thứ ba số ít
proceeds
Quá khứ phân từ
proceeded

Câu ví dụ

  1. v. tiếp tục

    After the short coffee break, the speaker proceeded with her presentation.

    Sau giờ nghỉ giải lao ngắn, diễn giả tiếp tục bài thuyết trình của mình.

  2. v. tiến hành

    The construction company will proceed with the building project next month.

    Công ty xây dựng sẽ tiến hành dự án tòa nhà vào tháng tới.

  3. v. bắt đầu

    Passengers for flight VN123 may now proceed to Gate 4 for boarding.

    Hành khách trên chuyến bay VN123 giờ đây có thể bắt đầu di chuyển đến Cửa số 4 để lên máy bay.

  4. v. khởi kiện

    The customer decided to proceed against the company for breaking the contract.

    Khách hàng đã quyết định khởi kiện công ty vì vi phạm hợp đồng.

  5. n. tiền thu được

    All the proceeds from the charity concert will be given to local hospitals.

    Toàn bộ số tiền thu được từ buổi hòa nhạc từ thiện sẽ được quyên góp cho các bệnh viện địa phương.