gallery

Nghĩa

  • n. phòng trưng bày
  • n. hành lang
  • n. tầng khán đài trên cùng
  • n. bộ sưu tập

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. spectators at a golf or tennis match
  • n. a room or series of rooms where works of art are exhibited
  • n. a long usually narrow room used for some specific purpose
  • n. a covered corridor (especially one extending along the wall of a building and supported with arches or columns)

Các dạng của từ

Số nhiều
galleries

Câu ví dụ

  1. n. phòng trưng bày

    We spent the afternoon visiting a modern art gallery in the city center.

    Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để đi thăm một phòng trưng bày nghệ thuật hiện đại ở trung tâm thành phố.

  2. n. hành lang

    The old castle has a long gallery decorated with ancient portraits.

    Tòa lâu đài cổ có một hành lang dài được trang trí bằng những bức chân dung từ xưa.

  3. n. tầng khán đài trên cùng

    Cheaper tickets are available for those who sit in the gallery of the theater.

    Vé rẻ hơn có sẵn cho những ai ngồi ở tầng khán đài trên cùng của nhà hát.

  4. n. bộ sưu tập

    You can view the full photo gallery on our official website.

    Bạn có thể xem toàn bộ bộ sưu tập hình ảnh trên trang web chính thức của chúng tôi.