obstruction

Nghĩa

  • n. sự cản trở
  • n. vật chướng ngại
  • n. sự tắc nghẽn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any structure that makes progress difficult
  • n. the physical condition of blocking or filling a passage with an obstruction
  • n. the act of obstructing
  • n. getting in someone's way

Các dạng của từ

Số nhiều
obstructions

Câu ví dụ

  1. n. sự cản trở

    The politician was accused of the intentional obstruction of justice during the investigation.

    Vị chính trị gia đã bị cáo buộc cố tình gây cản trở công lý trong quá trình điều tra.

  2. n. vật chướng ngại

    Workers are removing a heavy obstruction from the middle of the highway to prevent accidents.

    Các công nhân đang di dời một vật chướng ngại nặng ra khỏi giữa đường cao tốc để tránh tai nạn.

  3. n. sự tắc nghẽn

    The doctor explained that an obstruction in his blood vessel was causing the severe pain.

    Bác sĩ giải thích rằng sự tắc nghẽn trong mạch máu của ông ấy là nguyên nhân gây ra cơn đau dữ dội.