border

Nghĩa

  • n. biên giới
  • n. viền
  • v. giáp giới
  • v. đóng viền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a strip forming the outer edge of something
  • v. provide with a border or edge
  • v. lie adjacent to another or share a boundary

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
bordering
Quá khứ phân từ
bordered
Quá khứ đơn
bordered
Ngôi thứ ba số ít
borders

Câu ví dụ

  1. n. biên giới

    You must show your passport when you cross the border between the two countries.

    Bạn phải xuất trình hộ chiếu khi đi qua biên giới giữa hai quốc gia.

  2. n. viền

    She added a decorative lace border to the bottom of her tablecloth.

    Cô ấy thêm một đường viền ren trang trí vào mép dưới của khăn trải bàn.

  3. v. giáp giới

    Vietnam borders several countries in Southeast Asia, including Laos and Cambodia.

    Việt Nam giáp giới với một số quốc gia ở Đông Nam Á, bao gồm Lào và Campuchia.

  4. v. đóng viền

    The gardener decided to border the lawn with colorful flowers.

    Người làm vườn quyết định đóng viền cho bãi cỏ bằng những bông hoa rực rỡ sắc màu.