route

Nghĩa

  • n. tuyến đường, lộ trình
  • v. định tuyến, gửi theo tuyến

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. send documents or materials to appropriate destinations
  • v. send via a specific route
  • v. divert in a specified direction

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
routing
Quá khứ đơn
routed
Ngôi thứ ba số ít
routes
Quá khứ phân từ
routed

Câu ví dụ

  1. n. tuyến đường, lộ trình

    The bus driver took a different route to avoid the heavy traffic jams in the city center.

    Tài xế xe buýt đã đi một tuyến đường khác để tránh ùn tắc giao thông nghiêm trọng ở trung tâm thành phố.

  2. v. định tuyến, gửi theo tuyến

    All customer inquiries are automatically routed to the correct department by the new system.

    Hệ thống mới tự động chuyển các thắc mắc của khách hàng đến đúng bộ phận phụ trách.