route
Nghĩa
- n. tuyến đường, lộ trình
- v. định tuyến, gửi theo tuyến
Định nghĩa tiếng Anh
- v. send documents or materials to appropriate destinations
- v. send via a specific route
- v. divert in a specified direction
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- routing
- Quá khứ đơn
- routed
- Ngôi thứ ba số ít
- routes
- Quá khứ phân từ
- routed
Câu ví dụ
n. tuyến đường, lộ trình
The bus driver took a different route to avoid the heavy traffic jams in the city center.
Tài xế xe buýt đã đi một tuyến đường khác để tránh ùn tắc giao thông nghiêm trọng ở trung tâm thành phố.
v. định tuyến, gửi theo tuyến
All customer inquiries are automatically routed to the correct department by the new system.
Hệ thống mới tự động chuyển các thắc mắc của khách hàng đến đúng bộ phận phụ trách.