march

Nghĩa

  • n. tháng Ba
  • n. cuộc diễu hành
  • n. hành quân
  • n. bản nhạc hành quân
  • n. biên giới
  • v. diễu hành
  • v. bắt hành quân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the month following February and preceding April
  • n. the act of marching; walking with regular steps (especially in a procession of some kind)
  • n. a steady advance
  • n. a procession of people walking together

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
marched
Hiện tại phân từ
marching
Quá khứ phân từ
marched
Ngôi thứ ba số ít
marches

Câu ví dụ

  1. n. tháng Ba

    The weather usually starts to get warmer in March.

    Thời tiết thường bắt đầu trở nên ấm áp hơn vào tháng Ba.

  2. n. cuộc diễu hành

    Thousands of people gathered in the city center to watch the parade's march.

    Hàng nghìn người đã tập trung tại trung tâm thành phố để xem cuộc diễu hành.

  3. n. hành quân

    The soldiers were exhausted after a long march through the forest.

    Các chiến sĩ đã kiệt sức sau một chuyến hành quân dài băng qua khu rừng.

  4. n. bản nhạc hành quân

    The school band played a lively march during the opening ceremony.

    Dàn nhạc của trường đã chơi một bản nhạc hành quân sôi động trong lễ khai mạc.

  5. n. biên giới

    Guards were stationed along the northern march to protect the country.

    Lực lượng bảo vệ đã được bố trí dọc theo vùng biên giới phía bắc để bảo vệ đất nước.

  6. v. diễu hành

    Demonstrators decided to march through the streets to protest the new law.

    Những người biểu tình đã quyết định diễu hành qua các con phố để phản đối đạo luật mới.