pick

Nghĩa

  • v. chọn
  • v. hái
  • v. đào
  • n. sự lựa chọn
  • n. cái cuốc
  • n. vật chọn lọc
  • n. tăm xỉa răng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small thin device (of metal or plastic or ivory) used to pluck a stringed instrument
  • n. a thin sharp implement used for removing unwanted material
  • n. a heavy iron tool with a wooden handle and a curved head that is pointed on both ends
  • n. a basketball maneuver; obstructing an opponent with one's body

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
picked
Hiện tại phân từ
picking
Quá khứ phân từ
picked
Ngôi thứ ba số ít
picks

Câu ví dụ

  1. v. chọn

    You can pick any dress you like for the party tonight.

    Bạn có thể chọn bất kỳ chiếc váy nào bạn thích cho buổi tiệc tối nay.

  2. v. hái

    The children love to pick fresh strawberries in the garden.

    Bọn trẻ rất thích hái dâu tây tươi trong vườn.

  3. v. đào

    The dog started to pick a hole in the dirt to hide its bone.

    Con chó bắt đầu đào một cái lỗ trên đất để giấu khúc xương.

  4. n. sự lựa chọn

    She had her pick of several good job offers after graduating.

    Cô ấy có sự lựa chọn giữa một vài lời mời làm việc tốt sau khi tốt nghiệp.

  5. n. cái cuốc

    The worker used a heavy pick to break the hard rocks.

    Người công nhân đã dùng một cái cuốc nặng để phá những tảng đá cứng.

  6. n. vật chọn lọc

    These apples are the pick of the harvest this season.

    Những quả táo này là vật chọn lọc từ vụ thu hoạch mùa này.