pick
Nghĩa
- v. chọn
- v. hái
- v. đào
- n. sự lựa chọn
- n. cái cuốc
- n. vật chọn lọc
- n. tăm xỉa răng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a small thin device (of metal or plastic or ivory) used to pluck a stringed instrument
- n. a thin sharp implement used for removing unwanted material
- n. a heavy iron tool with a wooden handle and a curved head that is pointed on both ends
- n. a basketball maneuver; obstructing an opponent with one's body
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- picked
- Hiện tại phân từ
- picking
- Quá khứ phân từ
- picked
- Ngôi thứ ba số ít
- picks
Câu ví dụ
v. chọn
You can pick any dress you like for the party tonight.
Bạn có thể chọn bất kỳ chiếc váy nào bạn thích cho buổi tiệc tối nay.
v. hái
The children love to pick fresh strawberries in the garden.
Bọn trẻ rất thích hái dâu tây tươi trong vườn.
v. đào
The dog started to pick a hole in the dirt to hide its bone.
Con chó bắt đầu đào một cái lỗ trên đất để giấu khúc xương.
n. sự lựa chọn
She had her pick of several good job offers after graduating.
Cô ấy có sự lựa chọn giữa một vài lời mời làm việc tốt sau khi tốt nghiệp.
n. cái cuốc
The worker used a heavy pick to break the hard rocks.
Người công nhân đã dùng một cái cuốc nặng để phá những tảng đá cứng.
n. vật chọn lọc
These apples are the pick of the harvest this season.
Những quả táo này là vật chọn lọc từ vụ thu hoạch mùa này.