difference

Nghĩa

  • n. sự khác nhau
  • n. sai số
  • n. hiệu số

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of being unlike or dissimilar
  • n. a significant change

Các dạng của từ

Số nhiều
differences

Câu ví dụ

  1. n. sự khác nhau

    There is a big difference between living in a small town and living in a big city.

    Có một sự khác nhau lớn giữa việc sống ở một thị trấn nhỏ và sống ở một thành phố lớn.

  2. n. sai số

    The engineer checked the measurements again to ensure the difference was within acceptable limits.

    Kỹ sư đã kiểm tra lại các số đo để đảm bảo sai số nằm trong giới hạn cho phép.

  3. n. hiệu số

    If you subtract ten from twenty-five, the difference is fifteen.

    Nếu bạn trừ mười khỏi hai mươi lăm, hiệu số thu được là mười lăm.