choice
Nghĩa
- n. sự lựa chọn
- n. quyền lựa chọn
- n. vật chọn lọc
- adj. thượng hạng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the person or thing chosen or selected
- n. the act of choosing or selecting
- adj. of superior grade
- adj. appealing to refined taste
Các dạng của từ
- Số nhiều
- choices
Câu ví dụ
n. sự lựa chọn
She made a good choice when she decided to study abroad.
Cô ấy đã đưa ra một sự lựa chọn đúng đắn khi quyết định đi du học.
n. quyền lựa chọn
Employees should have a choice about whether they work from home or in the office.
Nhân viên nên có quyền lựa chọn làm việc tại nhà hay tại văn phòng.
n. vật chọn lọc
This box contains a choice of the finest chocolates from Europe.
Hộp này chứa những sản phẩm chọn lọc gồm các loại kẹo sô-cô-la ngon nhất từ châu Âu.
adj. thượng hạng
The restaurant is famous for serving choice cuts of beef.
Nhà hàng này nổi tiếng vì phục vụ những phần thịt bò thượng hạng.