choice

Nghĩa

  • n. sự lựa chọn
  • n. quyền lựa chọn
  • n. vật chọn lọc
  • adj. thượng hạng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the person or thing chosen or selected
  • n. the act of choosing or selecting
  • adj. of superior grade
  • adj. appealing to refined taste

Các dạng của từ

Số nhiều
choices

Câu ví dụ

  1. n. sự lựa chọn

    She made a good choice when she decided to study abroad.

    Cô ấy đã đưa ra một sự lựa chọn đúng đắn khi quyết định đi du học.

  2. n. quyền lựa chọn

    Employees should have a choice about whether they work from home or in the office.

    Nhân viên nên có quyền lựa chọn làm việc tại nhà hay tại văn phòng.

  3. n. vật chọn lọc

    This box contains a choice of the finest chocolates from Europe.

    Hộp này chứa những sản phẩm chọn lọc gồm các loại kẹo sô-cô-la ngon nhất từ châu Âu.

  4. adj. thượng hạng

    The restaurant is famous for serving choice cuts of beef.

    Nhà hàng này nổi tiếng vì phục vụ những phần thịt bò thượng hạng.