time

Nghĩa

  • n. thời gian
  • n. thời điểm, lúc
  • n. thời cơ
  • n. thời kỳ
  • n. thời hạn
  • n. số lần
  • n. nhịp điệu
  • n. thời gian tạm dừng
  • n. thời gian quy định
  • v. đo thời gian
  • v. ghi lại thời gian
  • v. tính giờ
  • v. ấn định thời gian
  • adj. thuộc thời gian
  • adj. ghi giờ
  • adj. theo giờ định sẵn
  • adj. định kỳ
  • adj. trả góp
  • n. lệnh hiển thị hoặc cài đặt thời gian hệ thống trong DOS

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an instance or single occasion for some event
  • n. a period of time considered as a resource under your control and sufficient to accomplish something
  • n. an indefinite period (usually marked by specific attributes or activities)
  • n. a suitable moment

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
timed
Hiện tại phân từ
timing
Quá khứ đơn
timed
Ngôi thứ ba số ít
times

Câu ví dụ

  1. n. thời gian

    We need more time to finish this project before the deadline.

    Chúng tôi cần thêm thời gian để hoàn thành dự án này trước thời hạn.

  2. n. thời điểm, lúc

    What time does the train arrive at the station?

    Mấy giờ thì tàu hỏa đến ga?

  3. n. thời cơ

    Now is the time to invest in new technology.

    Bây giờ là thời cơ để đầu tư vào công nghệ mới.

  4. n. thời kỳ

    Dinosaurs lived on Earth a very long time ago.

    Khủng long từng sống trên Trái Đất vào một thời kỳ rất xa xưa.

  5. n. thời hạn

    He was granted a time of two weeks to pay off his debt.

    Anh ấy được cho thời hạn hai tuần để trả hết nợ.

  6. n. số lần

    I have visited that museum three times this year.

    Tôi đã đến thăm bảo tàng đó ba lần trong năm nay.