past

Nghĩa

  • n. quá khứ
  • n. tiền sử
  • adj. đã qua
  • adj. cựu
  • prep. qua
  • prep. muộn hơn
  • v. quá cảnh (dạng quá khứ phân từ của pass)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the time that has elapsed
  • n. a earlier period in someone's life (especially one that they have reason to keep secret)
  • n. a verb tense that expresses actions or states in the past
  • adj. earlier than the present time; no longer current

Các dạng của từ

Số nhiều
pasts

Câu ví dụ

  1. n. quá khứ

    We should learn from the past to build a better future.

    Chúng ta nên học hỏi từ quá khứ để xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn.

  2. n. tiền sử

    The doctor asked if I had any past medical conditions.

    Bác sĩ hỏi liệu tôi có tiền sử bệnh lý nào trước đây hay không.

  3. adj. đã qua

    Over the past few weeks, the weather has been very unpredictable.

    Trong vài tuần đã qua, thời tiết rất thất thường.

  4. adj. cựu

    She is a past president of our local English club.

    Bà ấy là cựu chủ tịch của câu lạc bộ tiếng Anh địa phương chúng tôi.

  5. prep. qua

    I walk past the bakery every morning on my way to work.

    Tôi đi bộ qua tiệm bánh mỗi sáng trên đường đi làm.

  6. prep. muộn hơn

    Don't stay up past midnight if you have an exam tomorrow.

    Đừng thức muộn hơn nửa đêm nếu bạn có bài thi vào ngày mai.