win

Nghĩa

  • v. thắng, chiến thắng, giành được
  • n. chiến thắng, trận thắng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a victory (as in a race or other competition)
  • v. be the winner in a contest or competition; be victorious

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
won
Quá khứ phân từ
won
Hiện tại phân từ
winning
Ngôi thứ ba số ít
wins

Câu ví dụ

  1. v. thắng, chiến thắng, giành được

    Our team worked very hard to win the national championship this year.

    Đội của chúng tôi đã làm việc rất chăm chỉ để giành chiến thắng trong giải vô địch quốc gia năm nay.

  2. n. chiến thắng, trận thắng

    Yesterday's victory was an important win that helped the team move up in the rankings.

    Thắng lợi ngày hôm qua là một trận thắng quan trọng giúp đội bóng thăng hạng trên bảng xếp hạng.