matter

Nghĩa

  • n. vấn đề
  • n. vật chất
  • v. có ý nghĩa
  • v. quan trọng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a vaguely specified concern
  • n. that which has mass and occupies space
  • n. a problem
  • n. (used with negation) having consequence

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
matters
Quá khứ đơn
mattered
Quá khứ phân từ
mattered

Câu ví dụ

  1. n. vấn đề

    We need to discuss this important matter before making a final decision.

    Chúng ta cần thảo luận về vấn đề quan trọng này trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

  2. n. vật chất

    Scientists study how matter behaves at extremely low temperatures.

    Các nhà khoa học nghiên cứu cách vật chất biến đổi ở nhiệt độ cực thấp.

  3. v. có ý nghĩa

    Her support really mattered to me during that difficult time.

    Sự ủng hộ của cô ấy thực sự có ý nghĩa lớn đối với tôi trong khoảng thời gian khó khăn đó.

  4. v. quan trọng

    It doesn't matter if you arrive a few minutes late for the meeting.

    Việc bạn đến trễ vài phút cho cuộc họp không quá quan trọng đâu.