laptop
Nghĩa
- n. máy tính xách tay
- adj. thuộc máy tính xách tay
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a portable computer small enough to use in your lap
Các dạng của từ
- Số nhiều
- laptops
Câu ví dụ
n. máy tính xách tay
She opened her laptop to finish her work before the meeting started.
Cô ấy mở máy tính xách tay ra để hoàn thành công việc trước khi cuộc họp bắt đầu.
adj. thuộc máy tính xách tay
You should buy a good laptop bag to protect your computer while traveling.
Bạn nên mua một chiếc túi đựng máy tính xách tay tốt để bảo vệ máy khi đi xa.