laptop

Nghĩa

  • n. máy tính xách tay
  • adj. thuộc máy tính xách tay

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a portable computer small enough to use in your lap

Các dạng của từ

Số nhiều
laptops

Câu ví dụ

  1. n. máy tính xách tay

    She opened her laptop to finish her work before the meeting started.

    Cô ấy mở máy tính xách tay ra để hoàn thành công việc trước khi cuộc họp bắt đầu.

  2. adj. thuộc máy tính xách tay

    You should buy a good laptop bag to protect your computer while traveling.

    Bạn nên mua một chiếc túi đựng máy tính xách tay tốt để bảo vệ máy khi đi xa.