opponent

Nghĩa

  • n. đối thủ
  • n. người phản đối
  • adj. phản đối
  • adj. đối lập

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. characterized by active hostility

Các dạng của từ

Số nhiều
opponents

Câu ví dụ

  1. n. đối thủ

    He defeated his opponent in the final round of the tennis tournament.

    Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình ở vòng chung kết của giải đấu quần vợt.

  2. n. người phản đối

    Opponents of the new law gathered outside the building to protest.

    Những người phản đối đạo luật mới đã tập trung bên ngoài tòa nhà để biểu tình.

  3. adj. phản đối

    The local community holds an opponent view regarding the construction of the factory.

    Cộng đồng địa phương giữ quan điểm phản đối đối với việc xây dựng nhà máy.

  4. adj. đối lập

    The two politicians expressed opponent positions on the tax reform policy.

    Hai chính trị gia đã thể hiện những lập trường đối lập về chính sách cải cách thuế.