bin

Nghĩa

  • n. thùng chứa
  • n. mã nhị phân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a container; usually has a lid
  • n. the quantity contained in a bin
  • v. store in bins

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
binned
Quá khứ phân từ
binned
Hiện tại phân từ
binning
Ngôi thứ ba số ít
bins

Câu ví dụ

  1. n. thùng chứa

    Please throw your empty plastic bottles into the recycling bin.

    Vui lòng bỏ chai nhựa rỗng vào thùng tái chế.

  2. n. mã nhị phân

    The computer converts the text into a bin file so the system can process it.

    Máy tính chuyển đổi văn bản thành tệp mã nhị phân để hệ thống có thể xử lý.