alien
Nghĩa
- n. người nước ngoài
- n. người ngoài hành tinh
- adj. xa lạ
- adj. thuộc nước ngoài
Định nghĩa tiếng Anh
- v. transfer property or ownership
- adj. not contained in or deriving from the essential nature of something
- adj. being or from or characteristic of another place or part of the world
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- aliening
- Quá khứ đơn
- aliened
- Ngôi thứ ba số ít
- aliens
- Quá khứ phân từ
- aliened
Câu ví dụ
n. người nước ngoài
As a resident alien, she needs to renew her work visa every two years.
Là một người nước ngoài cư trú hợp pháp, cô ấy cần gia hạn thị thực làm việc hai năm một lần.
n. người ngoài hành tinh
The children love watching movies about friendly aliens visiting Earth.
Bọn trẻ rất thích xem phim về những người ngoài hành tinh thân thiện đến thăm Trái Đất.
adj. xa lạ
Living in a quiet village was a completely alien experience for the city boy.
Sống ở một ngôi làng yên bình là một trải nghiệm hoàn toàn xa lạ đối với cậu bé thành thị.
adj. thuộc nước ngoài
It can be difficult to adapt to alien customs when you move abroad.
Rất khó để thích nghi với các phong tục thuộc nước ngoài khi bạn chuyển ra nước ngoài sinh sống.