alien

Nghĩa

  • n. người nước ngoài
  • n. người ngoài hành tinh
  • adj. xa lạ
  • adj. thuộc nước ngoài

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. transfer property or ownership
  • adj. not contained in or deriving from the essential nature of something
  • adj. being or from or characteristic of another place or part of the world

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
aliening
Quá khứ đơn
aliened
Ngôi thứ ba số ít
aliens
Quá khứ phân từ
aliened

Câu ví dụ

  1. n. người nước ngoài

    As a resident alien, she needs to renew her work visa every two years.

    Là một người nước ngoài cư trú hợp pháp, cô ấy cần gia hạn thị thực làm việc hai năm một lần.

  2. n. người ngoài hành tinh

    The children love watching movies about friendly aliens visiting Earth.

    Bọn trẻ rất thích xem phim về những người ngoài hành tinh thân thiện đến thăm Trái Đất.

  3. adj. xa lạ

    Living in a quiet village was a completely alien experience for the city boy.

    Sống ở một ngôi làng yên bình là một trải nghiệm hoàn toàn xa lạ đối với cậu bé thành thị.

  4. adj. thuộc nước ngoài

    It can be difficult to adapt to alien customs when you move abroad.

    Rất khó để thích nghi với các phong tục thuộc nước ngoài khi bạn chuyển ra nước ngoài sinh sống.