auburn

Nghĩa

  • adj. có màu nâu đỏ
  • n. màu nâu đỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. (of hair) colored a moderate reddish-brown

Các dạng của từ

Số nhiều
auburns

Câu ví dụ

  1. adj. có màu nâu đỏ

    She has long, wavy auburn hair that looks beautiful in the sunlight.

    Mái tóc bồng bềnh có màu nâu đỏ của cô ấy trông rất đẹp dưới ánh nắng mặt trời.

  2. n. màu nâu đỏ

    In autumn, the leaves in the park change from green to a rich auburn.

    Vào mùa thu, lá cây trong công viên chuyển từ màu xanh lá sang màu nâu đỏ đậm.