obey

Nghĩa

  • v. vâng lời, tuân theo, chấp hành

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be obedient to

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
obeyed
Quá khứ phân từ
obeyed
Hiện tại phân từ
obeying
Ngôi thứ ba số ít
obeys

Câu ví dụ

  1. v. vâng lời, tuân theo, chấp hành

    All drivers must obey the traffic rules to ensure everyone's safety on the road.

    Tất cả người lái xe phải tuân theo luật giao thông để đảm bảo an toàn cho mọi người trên đường.