obey
Nghĩa
- v. vâng lời, tuân theo, chấp hành
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be obedient to
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- obeyed
- Quá khứ phân từ
- obeyed
- Hiện tại phân từ
- obeying
- Ngôi thứ ba số ít
- obeys
Câu ví dụ
v. vâng lời, tuân theo, chấp hành
All drivers must obey the traffic rules to ensure everyone's safety on the road.
Tất cả người lái xe phải tuân theo luật giao thông để đảm bảo an toàn cho mọi người trên đường.