nationalism

Nghĩa

  • n. chủ nghĩa dân tộc
  • n. tính cách dân tộc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the doctrine that your national culture and interests are superior to any other
  • n. the aspiration for national independence felt by people under foreign domination
  • n. the doctrine that nations should act independently (rather than collectively) to attain their goals

Các dạng của từ

Số nhiều
nationalisms

Câu ví dụ

  1. n. chủ nghĩa dân tộc

    Extreme nationalism can sometimes lead to conflicts between neighboring countries.

    Chủ nghĩa dân tộc cực đoan đôi khi có thể dẫn đến xung đột giữa các quốc gia láng giềng.

  2. n. tính cách dân tộc

    Hospitality and resilience are strong elements of the Scottish nationalism.

    Sự hiếu khách và lòng kiên cường là những nét đặc trưng mạnh mẽ trong tính cách dân tộc của người Scotland.