recover

Nghĩa

  • v. hồi phục
  • v. lấy lại
  • v. cứu hoãn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. get or find back; recover the use of
  • v. regain a former condition after a financial loss
  • v. regain or make up for
  • v. cover anew

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
recovered
Hiện tại phân từ
recovering
Quá khứ đơn
recovered
Ngôi thứ ba số ít
recovers

Câu ví dụ

  1. v. hồi phục

    It took him several weeks to recover from his knee surgery.

    Anh ấy đã mất vài tuần để hồi phục sau cuộc phẫu thuật đầu gối.

  2. v. lấy lại

    The police helped her recover her stolen bag.

    Cảnh sát đã giúp cô ấy lấy lại chiếc túi xách bị mất trộm.

  3. v. cứu hoãn

    The company managed to recover the situation after making a serious mistake.

    Công ty đã kịp thời cứu hoãn tình thế sau khi mắc phải một sai lầm nghiêm trọng.