recover
Nghĩa
- v. hồi phục
- v. lấy lại
- v. cứu hoãn
Định nghĩa tiếng Anh
- v. get or find back; recover the use of
- v. regain a former condition after a financial loss
- v. regain or make up for
- v. cover anew
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- recovered
- Hiện tại phân từ
- recovering
- Quá khứ đơn
- recovered
- Ngôi thứ ba số ít
- recovers
Câu ví dụ
v. hồi phục
It took him several weeks to recover from his knee surgery.
Anh ấy đã mất vài tuần để hồi phục sau cuộc phẫu thuật đầu gối.
v. lấy lại
The police helped her recover her stolen bag.
Cảnh sát đã giúp cô ấy lấy lại chiếc túi xách bị mất trộm.
v. cứu hoãn
The company managed to recover the situation after making a serious mistake.
Công ty đã kịp thời cứu hoãn tình thế sau khi mắc phải một sai lầm nghiêm trọng.