weekly

Nghĩa

  • adj. hàng tuần
  • adv. hàng tuần
  • n. báo tuần, tạp chí hàng tuần

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a periodical that is published every week (or 52 issues per year)
  • adj. of or occurring every seven days

Các dạng của từ

Số nhiều
weeklies

Câu ví dụ

  1. adj. hàng tuần

    Our team holds a weekly meeting every Monday morning to discuss new projects.

    Đội của chúng tôi tổ chức một cuộc họp hàng tuần vào mỗi sáng thứ Hai để thảo luận về các dự án mới.

  2. adv. hàng tuần

    The local newspaper is published weekly and delivered directly to our house.

    Tờ báo địa phương được xuất bản hàng tuần và được giao trực tiếp đến nhà chúng tôi.

  3. n. báo tuần, tạp chí hàng tuần

    She loves reading that popular weekly to update the latest news about fashion.

    Cô ấy thích đọc tờ tạp chí hàng tuần nổi tiếng đó để cập nhật những thông tin mới nhất về thời trang.