fan
Nghĩa
- n. quạt
- n. người hâm mộ
- v. quạt
- v. kích động
- v. xòe hình quạt
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a device for creating a current of air by movement of a surface or surfaces
- n. an ardent follower and admirer
- v. strike out (a batter), (of a pitcher)
- v. make (an emotion) fiercer
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- fanning
- Quá khứ đơn
- fanned
- Quá khứ phân từ
- fanned
- Ngôi thứ ba số ít
- fans
Câu ví dụ
n. quạt
It was very hot inside the room, so she turned on the electric fan.
Trong phòng rất nóng nên cô ấy đã bật quạt điện lên.
n. người hâm mộ
Thousands of fans gathered at the stadium to support their football team.
Hàng ngàn người hâm mộ đã tập trung tại vận động trường để cổ vũ cho đội bóng của họ.
v. quạt
She sat under the tree and fanned herself with a piece of paper.
Cô ấy ngồi dưới bóng cây và lấy một tờ giấy quạt cho mát.
v. kích động
His angry words only served to fan the tension between the two groups.
Những lời nói giận dữ của anh ta chỉ càng kích động thêm căng thẳng giữa hai nhóm.
v. xòe hình quạt
The magician asked me to choose a card after he fanned the deck out on the table.
Ảo thuật gia bảo tôi chọn một lá bài sau khi ông ấy xòe bộ bài ra hình quạt trên mặt bàn.