fan

Nghĩa

  • n. quạt
  • n. người hâm mộ
  • v. quạt
  • v. kích động
  • v. xòe hình quạt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a device for creating a current of air by movement of a surface or surfaces
  • n. an ardent follower and admirer
  • v. strike out (a batter), (of a pitcher)
  • v. make (an emotion) fiercer

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
fanning
Quá khứ đơn
fanned
Quá khứ phân từ
fanned
Ngôi thứ ba số ít
fans

Câu ví dụ

  1. n. quạt

    It was very hot inside the room, so she turned on the electric fan.

    Trong phòng rất nóng nên cô ấy đã bật quạt điện lên.

  2. n. người hâm mộ

    Thousands of fans gathered at the stadium to support their football team.

    Hàng ngàn người hâm mộ đã tập trung tại vận động trường để cổ vũ cho đội bóng của họ.

  3. v. quạt

    She sat under the tree and fanned herself with a piece of paper.

    Cô ấy ngồi dưới bóng cây và lấy một tờ giấy quạt cho mát.

  4. v. kích động

    His angry words only served to fan the tension between the two groups.

    Những lời nói giận dữ của anh ta chỉ càng kích động thêm căng thẳng giữa hai nhóm.

  5. v. xòe hình quạt

    The magician asked me to choose a card after he fanned the deck out on the table.

    Ảo thuật gia bảo tôi chọn một lá bài sau khi ông ấy xòe bộ bài ra hình quạt trên mặt bàn.