negotiate
Nghĩa
- v. đàm phán
- v. thương lượng
- v. vượt qua
Định nghĩa tiếng Anh
- v. succeed in passing through, around, or over
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- negotiating
- Quá khứ phân từ
- negotiated
- Quá khứ đơn
- negotiated
- Ngôi thứ ba số ít
- negotiates
Câu ví dụ
v. đàm phán
The two countries sent representatives to negotiate a peace treaty.
Hai quốc gia đã cử đại diện đến để đàm phán về một hiệp ước hòa bình.
v. thương lượng
You should try to negotiate a better salary before accepting the job offer.
Bạn nên cố gắng thương lượng mức lương tốt hơn trước khi nhận lời mời làm việc.
v. vượt qua
The driver had to negotiate several sharp turns on the narrow mountain road.
Người tài xế đã phải vượt qua nhiều khúc khúc ngoặt gắt trên con đường núi hẹp.