negotiate

Nghĩa

  • v. đàm phán
  • v. thương lượng
  • v. vượt qua

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. succeed in passing through, around, or over

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
negotiating
Quá khứ phân từ
negotiated
Quá khứ đơn
negotiated
Ngôi thứ ba số ít
negotiates

Câu ví dụ

  1. v. đàm phán

    The two countries sent representatives to negotiate a peace treaty.

    Hai quốc gia đã cử đại diện đến để đàm phán về một hiệp ước hòa bình.

  2. v. thương lượng

    You should try to negotiate a better salary before accepting the job offer.

    Bạn nên cố gắng thương lượng mức lương tốt hơn trước khi nhận lời mời làm việc.

  3. v. vượt qua

    The driver had to negotiate several sharp turns on the narrow mountain road.

    Người tài xế đã phải vượt qua nhiều khúc khúc ngoặt gắt trên con đường núi hẹp.