diagnosis

Nghĩa

  • n. sự chẩn đoán
  • n. chẩn đoán máy tính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. identifying the nature or cause of some phenomenon

Các dạng của từ

Số nhiều
diagnoses

Câu ví dụ

  1. n. sự chẩn đoán

    The doctor made an accurate diagnosis after looking at the patient's test results.

    Bác sĩ đã đưa ra sự chẩn đoán chính xác sau khi xem kết quả xét nghiệm của bệnh nhân.

  2. n. chẩn đoán máy tính

    The technician ran a full system diagnosis to find out why the laptop was overheating.

    Kỹ thuật viên đã chạy quá trình chẩn đoán máy tính toàn diện để tìm nguyên nhân vì sao máy tính xách tay bị quá nhiệt.