chronic

Nghĩa

  • adj. mãn tính
  • adj. kinh niên
  • n. bệnh nhân mãn tính

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. being long-lasting and recurrent or characterized by long suffering
  • adj. of long duration
  • adj. habitual

Câu ví dụ

  1. adj. mãn tính

    My grandfather has been suffering from chronic back pain for over ten years.

    Ông nội tôi đã bị đau lưng mãn tính hơn mười năm nay rồi.

  2. adj. kinh niên

    Traffic congestion has become a chronic problem in this city.

    Ún tắc giao thông đã trở thành một vấn đề kinh niên ở thành phố này.

  3. n. bệnh nhân mãn tính

    The hospital opened a special department to care for chronics.

    Bệnh viện đã mở một khoa đặc biệt để chăm sóc cho các bệnh nhân mãn tính.