mostly

Nghĩa

  • adv. chủ yếu
  • adv. hầu như

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in large part; mainly or chiefly
  • adv. usually; as a rule

Câu ví dụ

  1. adv. chủ yếu

    The students in this advanced English class are mostly from Vietnam and Japan.

    Học sinh trong lớp tiếng Anh nâng cao này chủ yếu đến từ Việt Nam và Nhật Bản.

  2. adv. hầu như

    We have mostly finished planning the event, so we can relax now.

    Chúng tôi đã hầu như hoàn thành việc chuẩn bị cho sự kiện, vì vậy giờ có thể thư giãn rồi.