mostly
Nghĩa
- adv. chủ yếu
- adv. hầu như
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in large part; mainly or chiefly
- adv. usually; as a rule
Câu ví dụ
adv. chủ yếu
The students in this advanced English class are mostly from Vietnam and Japan.
Học sinh trong lớp tiếng Anh nâng cao này chủ yếu đến từ Việt Nam và Nhật Bản.
adv. hầu như
We have mostly finished planning the event, so we can relax now.
Chúng tôi đã hầu như hoàn thành việc chuẩn bị cho sự kiện, vì vậy giờ có thể thư giãn rồi.