maintain

Nghĩa

  • v. duy trì, bảo dưỡng, giữ vững, khẳng định, nuôi dưỡng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. state or assert

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
maintained
Hiện tại phân từ
maintaining
Quá khứ đơn
maintained
Ngôi thứ ba số ít
maintains

Câu ví dụ

  1. v. duy trì, bảo dưỡng, giữ vững, khẳng định, nuôi dưỡng

    It is important to maintain a healthy lifestyle by exercising regularly and eating well.

    Điều quan trọng là phải duy trì một lối sống lành mạnh bằng cách tập thể dục thường xuyên và ăn uống hợp lý.