maintain
Nghĩa
- v. duy trì, bảo dưỡng, giữ vững, khẳng định, nuôi dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. state or assert
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- maintained
- Hiện tại phân từ
- maintaining
- Quá khứ đơn
- maintained
- Ngôi thứ ba số ít
- maintains
Câu ví dụ
v. duy trì, bảo dưỡng, giữ vững, khẳng định, nuôi dưỡng
It is important to maintain a healthy lifestyle by exercising regularly and eating well.
Điều quan trọng là phải duy trì một lối sống lành mạnh bằng cách tập thể dục thường xuyên và ăn uống hợp lý.