pair

Nghĩa

  • n. đôi
  • n. cặp
  • v. ghép đôi
  • v. kết hợp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a set of two similar things considered as a unit
  • n. two people considered as a unit
  • n. a poker hand with 2 cards of the same value
  • v. form a pair or pairs

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
paired
Quá khứ đơn
paired
Hiện tại phân từ
pairing
Ngôi thứ ba số ít
pairs

Câu ví dụ

  1. n. đôi

    I need to buy a new pair of shoes for the upcoming job interview.

    Tôi cần mua một đôi giày mới cho buổi phỏng vấn xin việc sắp tới.

  2. n. cặp

    The young pair decided to move into a small apartment in the city center.

    Cặp đôi trẻ đã quyết định chuyển đến sống trong một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.

  3. v. ghép đôi

    The teacher will pair each student with a classmate to practice speaking English.

    Giáo viên sẽ ghép đôi mỗi học sinh với một bạn cùng lớp để luyện nói tiếng Anh.

  4. v. kết hợp

    This white shirt pairs really well with dark blue jeans.

    Chiếc áo sơ mi trắng này kết hợp rất hợp với quần jeans xanh đậm.