appropriate
Nghĩa
- adj. thích hợp, thích đáng
- v. chiếm đoạt, dành riêng (tiền)
Định nghĩa tiếng Anh
- v. take possession of by force, as after an invasion
- adj. suitable for a particular person or place or condition etc
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- appropriated
- Ngôi thứ ba số ít
- appropriates
- Quá khứ đơn
- appropriated
- Hiện tại phân từ
- appropriating
Câu ví dụ
adj. thích hợp, thích đáng
You should wear appropriate clothes when attending a job interview.
Bạn nên mặc quần áo thích hợp khi đi phỏng vấn xin việc.
v. chiếm đoạt, dành riêng (tiền)
The government decided to appropriate funds for the construction of the new hospital.
Chính phủ đã quyết định dành riêng một khoản ngân sách cho việc xây dựng bệnh viện mới.