appropriate

Nghĩa

  • adj. thích hợp, thích đáng
  • v. chiếm đoạt, dành riêng (tiền)

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. take possession of by force, as after an invasion
  • adj. suitable for a particular person or place or condition etc

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
appropriated
Ngôi thứ ba số ít
appropriates
Quá khứ đơn
appropriated
Hiện tại phân từ
appropriating

Câu ví dụ

  1. adj. thích hợp, thích đáng

    You should wear appropriate clothes when attending a job interview.

    Bạn nên mặc quần áo thích hợp khi đi phỏng vấn xin việc.

  2. v. chiếm đoạt, dành riêng (tiền)

    The government decided to appropriate funds for the construction of the new hospital.

    Chính phủ đã quyết định dành riêng một khoản ngân sách cho việc xây dựng bệnh viện mới.