mercy

Nghĩa

  • n. lòng nhân từ, sự lòng lành, sự may mắn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something for which to be thankful
  • n. alleviation of distress; showing great kindness toward the distressed

Các dạng của từ

Số nhiều
mercies

Câu ví dụ

  1. n. lòng nhân từ, sự lòng lành, sự may mắn

    The judge showed mercy to the young man and gave him a second chance.

    Thẩm phán đã rủ lòng nhân từ với chàng trai trẻ và cho anh ta một cơ hội thứ hai.