accord
Nghĩa
- n. hiệp định, sự hòa hợp
- v. ban cho, chấp thuận
- v. phù hợp, thống nhất
Định nghĩa tiếng Anh
- n. concurrence of opinion
- n. sympathetic compatibility
- v. allow to have
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- according
- Quá khứ phân từ
- accorded
- Ngôi thứ ba số ít
- accords
- Quá khứ đơn
- accorded
Câu ví dụ
n. hiệp định, sự hòa hợp
The two countries signed a peace accord to end the war.
Hai quốc gia đã ký một hiệp định hòa bình để kết thúc cuộc chiến tranh.
v. ban cho, chấp thuận
The committee decided to accord full respect and special privileges to the guest speaker.
Ủy ban đã quyết định dành cho diễn giả khách mời sự tôn trọng tuyệt đối cùng những đặc quyền riêng.
v. phù hợp, thống nhất
His actions do not accord with the promises he made during the election.
Hành động của anh ấy không phù hợp với những lời hứa mà anh ấy đã đưa ra trong kỳ bầu cử.