racism

Nghĩa

  • n. chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
  • n. sự phân biệt chủng tộc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the prejudice that members of one race are intrinsically superior to members of other races
  • n. discriminatory or abusive behavior towards members of another race

Các dạng của từ

Số nhiều
racisms

Câu ví dụ

  1. n. chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

    Education plays a crucial role in fighting against racism in modern society.

    Giáo dục đóng một vai trò quan trọng trong việc chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc trong xã hội hiện đại.

  2. n. sự phân biệt chủng tộc

    He experienced systemic racism when he applied for jobs in the city.

    Anh ấy đã trải qua sự phân biệt chủng tộc mang tính hệ thống khi nộp đơn xin việc ở thành phố.