consultant

Nghĩa

  • n. chuyên viên tư vấn
  • n. bác sĩ cố vấn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an expert who gives advice

Các dạng của từ

Số nhiều
consultants

Câu ví dụ

  1. n. chuyên viên tư vấn

    Our company hired a financial consultant to help us improve our business strategy.

    Công ty chúng tôi đã thuê một chuyên viên tư vấn tài chính để giúp cải thiện chiến lược kinh doanh.

  2. n. bác sĩ cố vấn

    After reviewing the medical test results, the consultant recommended a new treatment plan for the patient.

    Sau khi xem xét kết quả xét nghiệm, bác sĩ cố vấn đã đề xuất một phương pháp điều trị mới cho bệnh nhân.