khan

Nghĩa

  • n. khả hãn
  • n. quán trọ đường xa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a title given to rulers or other important people in Asian countries

Các dạng của từ

Số nhiều
khans

Câu ví dụ

  1. n. khả hãn

    Genghis Khan was a famous leader who united many tribes in Central Asia.

    Thành Cát Tư Hãn là một nhà lãnh đạo nổi tiếng, người đã hợp nhất nhiều bộ lạc ở Trung Á.

  2. n. quán trọ đường xa

    The tired travelers stopped at a traditional khan to rest for the night.

    Những du khách mệt mỏi đã dừng chân tại một quán trọ đường xa truyền thống để nghỉ ngơi qua đêm.