lonely

Nghĩa

  • adj. cô đơn
  • adj. cô quạnh
  • adj. hoang vắng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. marked by dejection from being alone
  • adj. devoid of creatures

Các dạng của từ

So sánh hơn
lonelier
So sánh nhất
loneliest

Câu ví dụ

  1. adj. cô đơn

    Even though he lives in a big city with many people around, he often feels lonely.

    Mặc dù sống ở một thành phố lớn đông người, anh ấy vẫn thường cảm thấy cô đơn.

  2. adj. cô quạnh

    After her children moved to the capital for work, she spent many lonely nights in the quiet house.

    Sau khi các con chuyển lên thủ đô làm việc, bà trải qua nhiều đêm cô quạnh trong ngôi nhà lặng lẽ.

  3. adj. hoang vắng

    The old lighthouse stands on a lonely island far away from the mainland.

    Ngọn hải đăng cũ nằm trên một hòn đảo hoang vắng cách xa đất liền.