lung

Nghĩa

  • n. phổi
  • n. khoảng trống

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. either of two saclike respiratory organs in the chest of vertebrates; serves to remove carbon dioxide and provide oxygen to the blood

Các dạng của từ

Số nhiều
lungs

Câu ví dụ

  1. n. phổi

    Smoking can cause serious damage to your lungs over time.

    Hút thuốc có thể gây ra những tổn hại nghiêm trọng cho phổi của bạn theo thời gian.

  2. n. khoảng trống

    This large city park acts as a green lung for the crowded urban area.

    Công viên lớn này đóng vai trò như một khoảng trống xanh cho khu đô thị đông đúc.