throne

Nghĩa

  • n. ngai vàng
  • n. vương quyền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the chair of state for a monarch, bishop, etc.
  • n. the position and power of an exalted person (a sovereign or bishop) who is entitled to sit in a chair of state on ceremonial occasions
  • v. sit on the throne as a ruler

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
throning
Quá khứ đơn
throned
Ngôi thứ ba số ít
thrones
Quá khứ phân từ
throned

Câu ví dụ

  1. n. ngai vàng

    The young king walked slowly toward the throne during the ceremony.

    Vị vua trẻ chậm rãi bước về phía ngai vàng trong suốt buổi lễ.

  2. n. vương quyền

    The prince gave up his claim to the throne so he could live a quiet life.

    Hoàng tử đã từ bỏ quyền từ thừa vương quyền để có thể sống một cuộc sống bình yên.